việt dã

việt dã

Anh ấy tham gia cuộc thi chạy việt dã trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn thể thao chạy trên địa hình tự nhiên: "việt " chỉ bộ môn chạy bộ đường dài trên các địa hình không bằng phẳng như đồi núi, rừng, đồng ruộng, thay vì trên đường nhựa hoặc sân vận động.
    • Cuộc thi chạy đường dài ngoài trời: "việt " cũng dùng để chỉ các cuộc thi chạy được tổ chức ngoài trời, thường quãng đường dài địa hình đa dạng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chạy đường dài ngoài trời: Dùng để mô tả các hoạt động, sự kiện hoặc trang thiết bị liên quan đến chạy việt .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việt môn thể thao đòi hỏi sức bền cao. (Chạy việt yêu cầu người tham gia khả năng chịu đựng tốt.)
    • Anh ấy đã giành huy chương vàngnội dung việt . (Anh ấy đạt giải nhất trong cuộc thi chạy đường dài ngoài trời.)
  • Tính từ:

    • Đường chạy việt rất khó khăn nhiều đồi núi. (Con đường dành cho chạy việt nhiều thử thách do địa hình gồ ghề.)
    • Giày việt được thiết kế để bám đất tốt hơn. (Loại giày dành cho chạy việt đế chống trượt trên mọi địa hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy việt ": hành động tham gia môn thể thao này.

    • Mỗi sáng chủ nhật, tôi thường đi chạy việt công viên. (Tôi thường tập luyện chạy đường dài ngoài trời vào mỗi cuối tuần.)
  • "giải việt ": cuộc thi chạy việt chính thức.

    • Giải việt toàn quốc thu hút hàng nghìn vận động viên. (Cuộc thi chạy đường dài cấp quốc gia nhiều người tham gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Chạy bền (danh từ): chạy đường dài nói chung, không nhất thiết trên địa hình tự nhiên.

    • Chạy bền giúp tăng cường sức khỏe tim mạch. (Chạy đường dài cải thiện hệ tuần hoàn.)
  • Địa hình (danh từ): mặt đất tự nhiên, nơi diễn ra hoạt động việt .

    • Địa hình đồi núi rất thích hợp cho việt . (Địa hình gồ ghề môi trường lý tưởng cho chạy việt .)
Từ đồng nghĩa
  • Chạy đường dài: chạy với quãng đường xa, thường trên 5 km.
  • Chạy băng đồng: chạy ngang qua các cánh đồng, đồng nghĩa với việt trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • Vượt núi băng rừng (thành ngữ chỉ sự gian khổ, tương tự tinh thần việt ): vượt qua nhiều khó khăn, thử thách.
    • Cuộc đời như một cuộc việt , phải vượt núi băng rừng mới đến đích. (Cuộc sống đầy thử thách, cần kiên trì như chạy việt .)

Từ chứa "việt dã"